TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ex-service

US/ˈɛks.ˈsɜː.vəs/ giọng máy của trình duyệt

ex-service nghĩa là giải ngũ, phục viên.

Nghĩa của ex-service

Tính từ

  1. Giải ngũ, phục viên.

Câu hỏi thường gặp

ex-service nghĩa là gì?

ex-service (tính từ) nghĩa là giải ngũ, phục viên.

ex-service phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ex-service: giọng Mỹ (US) /ˈɛks.ˈsɜː.vəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.