ex post
US/ ˈpoʊst/
giọng máy của trình duyệt
ex post nghĩa là từ sau, sau đó.
Nghĩa của ex post
Danh từ
- Kinh tế học Từ sau; sau đó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ex post
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ex post nghĩa là gì?
ex post (danh từ) nghĩa là từ sau, sau đó.
ex post phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ex post: giọng Mỹ (US) / ˈpoʊst/.