TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ex-serviceman

US/ˈɛks.ˈsɜː.vəs.ˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

ex-serviceman nghĩa là lính giải ngũ, bộ đội phục viên.

Nghĩa của ex-serviceman

Danh từ

  1. Lính giải ngũ, bộ đội phục viên, cựu chiến binh.

Dạng từ của ex-serviceman

Số nhiềuex-servicemen

Câu hỏi thường gặp

ex-serviceman nghĩa là gì?

ex-serviceman (danh từ) nghĩa là lính giải ngũ, bộ đội phục viên.

ex-serviceman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ex-serviceman: giọng Mỹ (US) /ˈɛks.ˈsɜː.vəs.ˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.