TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ex-servicewoman

US/ˈɛks.ˈsɜː.vəs.ˌwʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

ex-servicewoman nghĩa là cựu nữ quân nhân, cựu chiến binh, danh từ.

Nghĩa của ex-servicewoman

Danh từ

  1. Người từng là nữ quân nhân; cựu nữ quân nhân; cựu chiến binh.
  2. Danh từ, số nhiều là ex-servicewomen.
  3. Người từng là nữ quân nhân; cựu nữ quân nhân; cựu chiến binh.

Dạng từ của ex-servicewoman

Số nhiềuex-servicewomen

Câu hỏi thường gặp

ex-servicewoman nghĩa là gì?

ex-servicewoman (danh từ) nghĩa là cựu nữ quân nhân, cựu chiến binh, danh từ.

ex-servicewoman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ex-servicewoman: giọng Mỹ (US) /ˈɛks.ˈsɜː.vəs.ˌwʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.