TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ex-voto

US/ˌɛks.ˈvoʊ.ˌtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

ex-voto nghĩa là để cầu nguyện, để thề nguyền, vật cúng, vật lễ.

Nghĩa của ex-voto

Phó từ

  1. Tôn giáo Để cầu nguyện, để thề nguyền.

Danh từ

  1. Tôn giáo Vật cúng, vật lễ (để cầu nguyện, để thề nguyền).

Dạng từ của ex-voto

Số nhiềuex-votos

Câu hỏi thường gặp

ex-voto nghĩa là gì?

ex-voto (phó từ, danh từ) nghĩa là để cầu nguyện, để thề nguyền, vật cúng, vật lễ.

ex-voto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ex-voto: giọng Mỹ (US) /ˌɛks.ˈvoʊ.ˌtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.