TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exacerbate

UK/ɪɡˈzæsəˌbeɪt/ US/ɪɡˈzæsɚˌbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

exacerbate nghĩa là làm tăng, làm trầm trọng, làm bực tức, làm cáu tiết.

Nghĩa của exacerbate

Ngoại động từ

  1. Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).
  2. Làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận.

Dạng từ của exacerbate

Ngôi thứ ba số ítexacerbates
Hiện tại phân từ (-ing)exacerbating
Quá khứ phân từexacerbated
Quá khứexacerbated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exacerbate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exacerbate nghĩa là gì?

exacerbate (ngoại động từ) nghĩa là làm tăng, làm trầm trọng, làm bực tức, làm cáu tiết.

exacerbate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exacerbate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzæsəˌbeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæsɚˌbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.