exacerbate
UK/ɪɡˈzæsəˌbeɪt/
US/ɪɡˈzæsɚˌbeɪt/
giọng máy của trình duyệt
exacerbate nghĩa là làm tăng, làm trầm trọng, làm bực tức, làm cáu tiết.
Nghĩa của exacerbate
Ngoại động từ
- Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).
- Làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận.
Dạng từ của exacerbate
| Ngôi thứ ba số ít | exacerbates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exacerbating |
| Quá khứ phân từ | exacerbated |
| Quá khứ | exacerbated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exacerbate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exacerbate nghĩa là gì?
exacerbate (ngoại động từ) nghĩa là làm tăng, làm trầm trọng, làm bực tức, làm cáu tiết.
exacerbate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exacerbate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzæsəˌbeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæsɚˌbeɪt/.