exaction
UK/ɪɡˈzækʃən/
US/ɪɡˈzækʃən/
giọng máy của trình duyệt
exaction nghĩa là sự tống, sự sách nhiễu, sự bóp nặn.
Nghĩa của exaction
Danh từ
- Sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi.
- Sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...).
- Sưu cao thuế nặng.
Dạng từ của exaction
| Số nhiều | exactions |
Câu hỏi thường gặp
exaction nghĩa là gì?
exaction (danh từ) nghĩa là sự tống, sự sách nhiễu, sự bóp nặn.
exaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exaction: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzækʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzækʃən/.