TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exaction

UK/ɪɡˈzækʃən/ US/ɪɡˈzækʃən/ giọng máy của trình duyệt

exaction nghĩa là sự tống, sự sách nhiễu, sự bóp nặn.

Nghĩa của exaction

Danh từ

  1. Sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi.
  2. Sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...).
  3. Sưu cao thuế nặng.

Dạng từ của exaction

Số nhiềuexactions

Câu hỏi thường gặp

exaction nghĩa là gì?

exaction (danh từ) nghĩa là sự tống, sự sách nhiễu, sự bóp nặn.

exaction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exaction: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzækʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzækʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.