exaggerated
UK/ɪɡˈzæd͡ʒ.əˌɹeɪ.tɪd/
US/ɪɡˈzæd͡ʒ.əˌɹeɪ.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
exaggerated nghĩa là phóng đại, cường điệu, tăng quá mức.
Nghĩa của exaggerated
Tính từ
- Phóng đại; cường điệu.
- to have an exaggerated notion of a person's wealthcó một khái niệm quá lớn về của cải của một người
- Tăng quá mức.
Dạng từ của exaggerated
| So sánh hơn | more exaggerated |
| So sánh nhất | most exaggerated |
Câu hỏi thường gặp
exaggerated nghĩa là gì?
exaggerated (tính từ) nghĩa là phóng đại, cường điệu, tăng quá mức.
exaggerated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exaggerated: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzæd͡ʒ.əˌɹeɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæd͡ʒ.əˌɹeɪ.tɪd/.