TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exaggeration

UK/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/ US/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

exaggeration nghĩa là sự thổi phồng, sự phóng đại, sự làm quá mức.

Nghĩa của exaggeration

Danh từ

  1. Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.
  2. Sự làm quá mức, sự làm to quá khổ.

Dạng từ của exaggeration

Số nhiềuexaggerations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exaggeration

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với exaggeration

  • It is no exaggeration to call him a genius. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exaggeration nghĩa là gì?

exaggeration (danh từ) nghĩa là sự thổi phồng, sự phóng đại, sự làm quá mức.

exaggeration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exaggeration: giọng Anh (UK) /ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.