exaggeration
UK/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/
US/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
exaggeration nghĩa là sự thổi phồng, sự phóng đại, sự làm quá mức.
Nghĩa của exaggeration
Danh từ
- Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.
- Sự làm quá mức, sự làm to quá khổ.
Dạng từ của exaggeration
| Số nhiều | exaggerations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exaggeration
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với exaggeration
- It is no exaggeration to call him a genius. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exaggeration nghĩa là gì?
exaggeration (danh từ) nghĩa là sự thổi phồng, sự phóng đại, sự làm quá mức.
exaggeration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exaggeration: giọng Anh (UK) /ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/.