exaggeratedly
giọng máy của trình duyệt
exaggeratedly nghĩa là thổi phồng, phóng đại.
Nghĩa của exaggeratedly
Phó từ
- Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
- Quá mức, quá khổ.
Dạng từ của exaggeratedly
| So sánh hơn | more exaggeratedly |
| So sánh nhất | most exaggeratedly |
Câu hỏi thường gặp
exaggeratedly nghĩa là gì?
exaggeratedly (phó từ) nghĩa là thổi phồng, phóng đại.