TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exaggerative

giọng máy của trình duyệt

exaggerative nghĩa là thổi phồng, phóng đại.

Nghĩa của exaggerative

Tính từ

  1. Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
  2. Quá mức, quá khổ.

Dạng từ của exaggerative

So sánh hơnmore exaggerative
So sánh nhấtmost exaggerative

Câu hỏi thường gặp

exaggerative nghĩa là gì?

exaggerative (tính từ) nghĩa là thổi phồng, phóng đại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.