TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exaggerator

US/ɪɡ.ˈzæ.dʒə.ˌreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

exaggerator nghĩa là người thổi phồng, người phóng đại.

Nghĩa của exaggerator

Danh từ

  1. Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.

Dạng từ của exaggerator

Số nhiềuexaggerators

Câu hỏi thường gặp

exaggerator nghĩa là gì?

exaggerator (danh từ) nghĩa là người thổi phồng, người phóng đại.

exaggerator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exaggerator: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈzæ.dʒə.ˌreɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.