exalt
UK/ɪɡˈzɒlt/
US/ɪɡˈzɔlt/
giọng máy của trình duyệt
exalt nghĩa là đề cao, tâng bốc.
Nghĩa của exalt
Ngoại động từ
- Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương.
- to exalt to the skiestâng bốc lên tận mây xanh
- Thường Động tính từ quá khứ) làm cao quý.
- Làm đậm, làm thắm (màu...).
Dạng từ của exalt
| Ngôi thứ ba số ít | exalts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exalting |
| Quá khứ phân từ | exalted |
| Quá khứ | exalted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exalt
Đồng nghĩa
extollaudworthyaggrandizeapplaudenthroneappraisebelaudcommendcry upeulogizeglorifyhonoridolizelionize
Trái nghĩa
Họ từ của exalt
Câu hỏi thường gặp
exalt nghĩa là gì?
exalt (ngoại động từ) nghĩa là đề cao, tâng bốc.
exalt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exalt: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɒlt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔlt/.