TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exalt

UK/ɪɡˈzɒlt/ US/ɪɡˈzɔlt/ giọng máy của trình duyệt

exalt nghĩa là đề cao, tâng bốc.

Nghĩa của exalt

Ngoại động từ

  1. Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương.
    • to exalt to the skiestâng bốc lên tận mây xanh
  2. Thường Động tính từ quá khứ) làm cao quý.
  3. Làm đậm, làm thắm (màu...).

Dạng từ của exalt

Ngôi thứ ba số ítexalts
Hiện tại phân từ (-ing)exalting
Quá khứ phân từexalted
Quá khứexalted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exalt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của exalt

Câu hỏi thường gặp

exalt nghĩa là gì?

exalt (ngoại động từ) nghĩa là đề cao, tâng bốc.

exalt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exalt: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɒlt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.