TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

examinational

giọng máy của trình duyệt

examinational nghĩa là khám xét kỹ, thẩm tra, sự thi cử.

Nghĩa của examinational

Tính từ

  1. Khám xét kỹ, xem xét kỹ, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu.
  2. Thuộc Sự thi cử.

Câu hỏi thường gặp

examinational nghĩa là gì?

examinational (tính từ) nghĩa là khám xét kỹ, thẩm tra, sự thi cử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.