examinatorial
giọng máy của trình duyệt
examinatorial nghĩa là sự thi cử, người chấm thi.
Nghĩa của examinatorial
Tính từ
- Thuộc Sự thi cử.
- Thuộc Người chấm thi.
Dạng từ của examinatorial
| So sánh hơn | more examinatorial |
| So sánh nhất | most examinatorial |
Câu hỏi thường gặp
examinatorial nghĩa là gì?
examinatorial (tính từ) nghĩa là sự thi cử, người chấm thi.