TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

examinee

UK/ɪɡˌzæmɪˈniː/ US/ɪɡˌzæməˈni/ giọng máy của trình duyệt

examinee nghĩa là người bị khám xét, người bị thẩm tra, người đi thi, thí sinh.

Nghĩa của examinee

Danh từ

  1. Người bị khám xét, người bị thẩm tra.
  2. Người đi thi, thí sinh.

Dạng từ của examinee

Số nhiềuexaminees

Câu hỏi thường gặp

examinee nghĩa là gì?

examinee (danh từ) nghĩa là người bị khám xét, người bị thẩm tra, người đi thi, thí sinh.

examinee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của examinee: giọng Anh (UK) /ɪɡˌzæmɪˈniː/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˌzæməˈni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.