TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exarate

UK/ˈɛksəɹət/ US/ˈɛksəɹət/ giọng máy của trình duyệt

exarate nghĩa là chân cử động được, đào xới.

Nghĩa của exarate

Tính từ

  1. Thuộc con nhộng có cánh, chân cử động được.
  2. Đào xới.

Dạng từ của exarate

So sánh hơnmore exarate
So sánh nhấtmost exarate
Ngôi thứ ba số ítexarates
Hiện tại phân từ (-ing)exarating
Quá khứ phân từexarated
Quá khứexarated

Câu hỏi thường gặp

exarate nghĩa là gì?

exarate (tính từ) nghĩa là chân cử động được, đào xới.

exarate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exarate: giọng Anh (UK) /ˈɛksəɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.