exarate
UK/ˈɛksəɹət/
US/ˈɛksəɹət/
giọng máy của trình duyệt
exarate nghĩa là chân cử động được, đào xới.
Nghĩa của exarate
Tính từ
- Thuộc con nhộng có cánh, chân cử động được.
- Đào xới.
Dạng từ của exarate
| So sánh hơn | more exarate |
| So sánh nhất | most exarate |
| Ngôi thứ ba số ít | exarates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exarating |
| Quá khứ phân từ | exarated |
| Quá khứ | exarated |
Câu hỏi thường gặp
exarate nghĩa là gì?
exarate (tính từ) nghĩa là chân cử động được, đào xới.
exarate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exarate: giọng Anh (UK) /ˈɛksəɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksəɹət/.