TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exanimate

UK/ɪɡˈzænɪmɪt/ US/ɪɡˈzænɪmɪt/ giọng máy của trình duyệt

exanimate nghĩa là chết, bất động, không hoạt động, không có tinh thần.

Nghĩa của exanimate

Tính từ

  1. Chết, bất động.
  2. Không hoạt động, không có tinh thần, đờ đẫn.

Dạng từ của exanimate

So sánh hơnmore exanimate
So sánh nhấtmost exanimate
Ngôi thứ ba số ítexanimates
Hiện tại phân từ (-ing)exanimating
Quá khứ phân từexanimated
Quá khứexanimated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exanimate

Đồng nghĩa

Họ từ của exanimate

Câu hỏi thường gặp

exanimate nghĩa là gì?

exanimate (tính từ) nghĩa là chết, bất động, không hoạt động, không có tinh thần.

exanimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exanimate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzænɪmɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzænɪmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.