exanimate
UK/ɪɡˈzænɪmɪt/
US/ɪɡˈzænɪmɪt/
giọng máy của trình duyệt
exanimate nghĩa là chết, bất động, không hoạt động, không có tinh thần.
Nghĩa của exanimate
Tính từ
- Chết, bất động.
- Không hoạt động, không có tinh thần, đờ đẫn.
Dạng từ của exanimate
| So sánh hơn | more exanimate |
| So sánh nhất | most exanimate |
| Ngôi thứ ba số ít | exanimates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exanimating |
| Quá khứ phân từ | exanimated |
| Quá khứ | exanimated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exanimate
Đồng nghĩa
Họ từ của exanimate
Câu hỏi thường gặp
exanimate nghĩa là gì?
exanimate (tính từ) nghĩa là chết, bất động, không hoạt động, không có tinh thần.
exanimate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exanimate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzænɪmɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzænɪmɪt/.