TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exasperating

US/ɪɡ.ˈzæs.pə.ˌreɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

exasperating nghĩa là làm bực tức, làm cáu tiết.

Nghĩa của exasperating

Tính từ

  1. Làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên.

Dạng từ của exasperating

So sánh hơnmore exasperating
So sánh nhấtmost exasperating

Câu hỏi thường gặp

exasperating nghĩa là gì?

exasperating (tính từ) nghĩa là làm bực tức, làm cáu tiết.

exasperating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exasperating: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈzæs.pə.ˌreɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.