TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exasperate

UK/ɪɡˈzæsp(ə)ɹeɪt/ US/ɪɡˈzæsp(ə)ɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

exasperate nghĩa là làm trầm trọng hơn, làm bực tức, làm cáu tiết.

Nghĩa của exasperate

Ngoại động từ

  1. Làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm).
  2. Làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên.
  3. Khích (ai) (làm gì).

Dạng từ của exasperate

Ngôi thứ ba số ítexasperates
Hiện tại phân từ (-ing)exasperating
Quá khứ phân từexasperated
Quá khứexasperated
So sánh hơnmore exasperate
So sánh nhấtmost exasperate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exasperate

Đồng nghĩa

Họ từ của exasperate

Câu hỏi thường gặp

exasperate nghĩa là gì?

exasperate (ngoại động từ) nghĩa là làm trầm trọng hơn, làm bực tức, làm cáu tiết.

exasperate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exasperate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzæsp(ə)ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæsp(ə)ɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.