exasperation
US/ɪɡ.ˌzæs.pə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
exasperation nghĩa là sự làm bực tức, sự làm cáu tiết.
Nghĩa của exasperation
Danh từ
- Sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm).
- Sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên.
- Sự khích (ai) (làm gì).
Dạng từ của exasperation
| Số nhiều | exasperations |
Câu hỏi thường gặp
exasperation nghĩa là gì?
exasperation (danh từ) nghĩa là sự làm bực tức, sự làm cáu tiết.
exasperation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exasperation: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˌzæs.pə.ˈreɪ.ʃən/.