TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excavate

UK/ˈɛk.skə.veɪt/ US/ˈɛk.skə.veɪt/ giọng máy của trình duyệt

excavate nghĩa là đào, khai quật.

Nghĩa của excavate

Ngoại động từ

  1. Đào.
    • to excavate a holeđào một cái hố
    • to excavate a tunnelđào một đường hầm
    • to excavate the soilđào đất
  2. Khai quật.

Dạng từ của excavate

Ngôi thứ ba số ítexcavates
Hiện tại phân từ (-ing)excavating
Quá khứ phân từexcavated
Quá khứexcavated
Số nhiềuexcavates

Họ từ của excavate

Câu hỏi thường gặp

excavate nghĩa là gì?

excavate (ngoại động từ) nghĩa là đào, khai quật.

excavate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excavate: giọng Anh (UK) /ˈɛk.skə.veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.skə.veɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.