excardination
giọng máy của trình duyệt
excardination nghĩa là Việc chuyển một tu sĩ từ giáo khu này sang giáo khu khác.
Nghĩa của excardination
Danh từ
- Việc chuyển một tu sĩ từ giáo khu này sang giáo khu khác.
Dạng từ của excardination
| Số nhiều | excardinations |
Câu hỏi thường gặp
excardination nghĩa là gì?
excardination (danh từ) nghĩa là Việc chuyển một tu sĩ từ giáo khu này sang giáo khu khác.