excellency
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛk.sə.lən.si/
US/ˈɛk.sə.lən.si/
giọng máy của trình duyệt
excellency nghĩa là ngài, phu nhân.
Nghĩa của excellency
Danh từ
- Ngài (xưng hô).
- Your excellency; His excellencythưa ngài
- Phu nhân.
- Her excellencythưa phu nhân
Dạng từ của excellency
| Số nhiều | Excellencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excellency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
excellency nghĩa là gì?
excellency (danh từ) nghĩa là ngài, phu nhân.
excellency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excellency: giọng Anh (UK) /ˈɛk.sə.lən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sə.lən.si/.