TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exceptive

giọng máy của trình duyệt

exceptive nghĩa là để trừ ra, để loại ra, hay phản đối, hay bẻ bai.

Nghĩa của exceptive

Tính từ

  1. Để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ.
  2. Hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ.

Câu hỏi thường gặp

exceptive nghĩa là gì?

exceptive (tính từ) nghĩa là để trừ ra, để loại ra, hay phản đối, hay bẻ bai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.