exceptive
giọng máy của trình duyệt
exceptive nghĩa là để trừ ra, để loại ra, hay phản đối, hay bẻ bai.
Nghĩa của exceptive
Tính từ
- Để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ.
- Hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ.
Câu hỏi thường gặp
exceptive nghĩa là gì?
exceptive (tính từ) nghĩa là để trừ ra, để loại ra, hay phản đối, hay bẻ bai.