exceptionally
UK/ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/
US/ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/
giọng máy của trình duyệt
exceptionally nghĩa là cá biệt, khác thường.
Nghĩa của exceptionally
Phó từ
- Cá biệt, khác thường.
Dạng từ của exceptionally
| So sánh hơn | more exceptionally |
| So sánh nhất | most exceptionally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exceptionally
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với exceptionally
- The moon is exceptionally pretty tonight. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exceptionally nghĩa là gì?
exceptionally (phó từ) nghĩa là cá biệt, khác thường.
exceptionally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exceptionally: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/.