TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exceptionally

UK/ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/ US/ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/ giọng máy của trình duyệt

exceptionally nghĩa là cá biệt, khác thường.

Nghĩa của exceptionally

Phó từ

  1. Cá biệt, khác thường.

Dạng từ của exceptionally

So sánh hơnmore exceptionally
So sánh nhấtmost exceptionally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exceptionally

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với exceptionally

  • The moon is exceptionally pretty tonight. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exceptionally nghĩa là gì?

exceptionally (phó từ) nghĩa là cá biệt, khác thường.

exceptionally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exceptionally: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.