TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excerpt

UK/ˈɛɡzɜː(p)t/ US/ˈɛɡzɝ(p)t/ giọng máy của trình duyệt

excerpt nghĩa là phần trích, đoạn trích, trích, trích dẫn.

Nghĩa của excerpt

Danh từ

  1. Phần trích, đoạn trích (sách...).

Ngoại động từ

  1. Trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...).

Dạng từ của excerpt

Số nhiềuexcerpts
Ngôi thứ ba số ítexcerpts
Hiện tại phân từ (-ing)excerpting
Quá khứ phân từexcerpted
Quá khứexcerpted

Câu hỏi thường gặp

excerpt nghĩa là gì?

excerpt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần trích, đoạn trích, trích, trích dẫn.

excerpt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excerpt: giọng Anh (UK) /ˈɛɡzɜː(p)t/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɡzɝ(p)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.