excerpt
UK/ˈɛɡzɜː(p)t/
US/ˈɛɡzɝ(p)t/
giọng máy của trình duyệt
excerpt nghĩa là phần trích, đoạn trích, trích, trích dẫn.
Nghĩa của excerpt
Danh từ
- Phần trích, đoạn trích (sách...).
Ngoại động từ
- Trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...).
Dạng từ của excerpt
| Số nhiều | excerpts |
| Ngôi thứ ba số ít | excerpts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excerpting |
| Quá khứ phân từ | excerpted |
| Quá khứ | excerpted |
Câu hỏi thường gặp
excerpt nghĩa là gì?
excerpt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần trích, đoạn trích, trích, trích dẫn.
excerpt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excerpt: giọng Anh (UK) /ˈɛɡzɜː(p)t/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɡzɝ(p)t/.