TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excerption

UK/ɪkˈsɜː(ɹ)pʃən/ US/ɪkˈsɜː(ɹ)pʃən/ giọng máy của trình duyệt

excerption nghĩa là sự trích, sự trích dẫn, tập bài trích, tuyển tập bài trích.

Nghĩa của excerption

Danh từ

  1. Sự trích, sự trích dẫn.
  2. Tập bài trích, tuyển tập bài trích.

Dạng từ của excerption

Số nhiềuexcerptions

Câu hỏi thường gặp

excerption nghĩa là gì?

excerption (danh từ) nghĩa là sự trích, sự trích dẫn, tập bài trích, tuyển tập bài trích.

excerption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excerption: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɜː(ɹ)pʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɜː(ɹ)pʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.