excess
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛksɛs/
US/ˈɛksɛs/
giọng máy của trình duyệt
excess nghĩa là sự quá mức, sự vượt, thừa ra, độ dôi.
Nghĩa của excess
Danh từ
- Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.
- Số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi.
- neutron excess(vật lý) số nnơtrôn dôi
- Sự thừa mứa.
- Sự ăn uống quá độ.
- Số nhiều Sự làm quá đáng.
- Định ngữ Thừa, quá mức qui định.
- excess luggagehành lý quá mức qui định
Dạng từ của excess
| Số nhiều | excesses |
| Ngôi thứ ba số ít | excesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excessing |
| Quá khứ phân từ | excessed |
| Quá khứ | excessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excess
Đồng nghĩa
abundancefatexcessivenessexuberancecopiousnessfecundityfertilityfruitfulnessglutplusimmoderationincontinenceintemperancemountainnimiety
Trái nghĩa
Họ từ của excess
Cụm từ, thành ngữ với excess
- in excess of — Hơn quá.
- in excessl to excess — Thừa quá.
- excess burden — Gánh nặng thuế quá mức.
- excess capacity — Công suất dư; công suất thừa; Thừa năng lực, thừa công suất.
- excess capacity theory — Lý thuyết công suất dư/thừa; Thuyết thừa công suất.
- excess charge carrier — Hạt mang điện tích thừa.
- excess conduction — Dẫn điện thừa.
- excess conductivity — Tính dẫn thừa.
- excess current — Dòng thừa.
- excess demand — Mức cầu dư; Dư cầu.
- excess electron — Điện tử thừa.
- excess energy — Năng lượng thừa.
- excess profit — Lãi vượt.
- excess reserves — Khoản dự trữ dư; Dự trữ dư.
- excess supply — Mức cung dư.
- excess voltage — Điện thế thừa.
- excess wage tax — Thuế chống lương vượt; Thuế chống tăng lương.
Câu hỏi thường gặp
excess nghĩa là gì?
excess (danh từ) nghĩa là sự quá mức, sự vượt, thừa ra, độ dôi.
excess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excess: giọng Anh (UK) /ˈɛksɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksɛs/.