TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excess burden

US/ ˈbɜː.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt

excess burden nghĩa là Gánh nặng thuế quá mức.

Nghĩa của excess burden

Danh từ

  1. Kinh tế học Gánh nặng thuế quá mức.

Câu hỏi thường gặp

excess burden nghĩa là gì?

excess burden (danh từ) nghĩa là Gánh nặng thuế quá mức.

excess burden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excess burden: giọng Mỹ (US) / ˈbɜː.dᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.