TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excess capacity

US/ kə.ˈpæ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

excess capacity nghĩa là công suất dư, công suất thừa.

Nghĩa của excess capacity

Danh từ

  1. Kinh tế học Công suất dư; công suất thừa; Thừa năng lực, thừa công suất.

Câu hỏi thường gặp

excess capacity nghĩa là gì?

excess capacity (danh từ) nghĩa là công suất dư, công suất thừa.

excess capacity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excess capacity: giọng Mỹ (US) / kə.ˈpæ.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.