excess capacity
US/ kə.ˈpæ.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
excess capacity nghĩa là công suất dư, công suất thừa.
Nghĩa của excess capacity
Danh từ
- Kinh tế học Công suất dư; công suất thừa; Thừa năng lực, thừa công suất.
Câu hỏi thường gặp
excess capacity nghĩa là gì?
excess capacity (danh từ) nghĩa là công suất dư, công suất thừa.
excess capacity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excess capacity: giọng Mỹ (US) / kə.ˈpæ.sə.ti/.