TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excess capacity theory

US/ ˈθi.ə.ri/ giọng máy của trình duyệt

excess capacity theory nghĩa là thuyết thừa công suất.

Nghĩa của excess capacity theory

Danh từ

  1. Kinh tế học Lý thuyết công suất dư/thừa; Thuyết thừa công suất.

Câu hỏi thường gặp

excess capacity theory nghĩa là gì?

excess capacity theory (danh từ) nghĩa là thuyết thừa công suất.

excess capacity theory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excess capacity theory: giọng Mỹ (US) / ˈθi.ə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.