excessiveness
US/ɪk.ˈsɛ.sɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
excessiveness nghĩa là sự quá mức, tính chất thừa, tính chất quá thể, tính chất quá đáng.
Nghĩa của excessiveness
Danh từ
- Sự quá mức, tính chất thừa.
- Tính chất quá thể, tính chất quá đáng.
Dạng từ của excessiveness
| Số nhiều | excessivenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excessiveness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
excessiveness nghĩa là gì?
excessiveness (danh từ) nghĩa là sự quá mức, tính chất thừa, tính chất quá thể, tính chất quá đáng.
excessiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excessiveness: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsɛ.sɪv.nəs/.