TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exchange control

US/ kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

exchange control nghĩa là quản lý ngoại hối.

Nghĩa của exchange control

Danh từ

  1. Kinh tế học Quản lý ngoại hối.

Câu hỏi thường gặp

exchange control nghĩa là gì?

exchange control (danh từ) nghĩa là quản lý ngoại hối.

exchange control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exchange control: giọng Mỹ (US) / kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.