excisable (tính từ) nghĩa là Có thể đánh thuế được.
excisable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excisable: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ˌsɑɪ.zə.bəl/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.