TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excisable

US/ˈɛk.ˌsɑɪ.zə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

excisable nghĩa là Có thể đánh thuế được.

Nghĩa của excisable

Tính từ

  1. Có thể đánh thuế được.

Câu hỏi thường gặp

excisable nghĩa là gì?

excisable (tính từ) nghĩa là Có thể đánh thuế được.

excisable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excisable: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ˌsɑɪ.zə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.