excitant
US/ɪk.ˈsɑɪ.tᵊnt/
giọng máy của trình duyệt
excitant nghĩa là để kích thích, danh từ.
Nghĩa của excitant
Tính từ
- Y học Để kích thích.
- Danh từ.
- Tác nhân kích thích.
Dạng từ của excitant
| So sánh hơn | more excitant |
| So sánh nhất | most excitant |
| Số nhiều | excitants |
Câu hỏi thường gặp
excitant nghĩa là gì?
excitant (tính từ) nghĩa là để kích thích, danh từ.
excitant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excitant: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsɑɪ.tᵊnt/.