TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excitant

US/ɪk.ˈsɑɪ.tᵊnt/ giọng máy của trình duyệt

excitant nghĩa là để kích thích, danh từ.

Nghĩa của excitant

Tính từ

  1. Y học Để kích thích.
  2. Danh từ.
  3. Tác nhân kích thích.

Dạng từ của excitant

So sánh hơnmore excitant
So sánh nhấtmost excitant
Số nhiềuexcitants

Câu hỏi thường gặp

excitant nghĩa là gì?

excitant (tính từ) nghĩa là để kích thích, danh từ.

excitant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excitant: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsɑɪ.tᵊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.