TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excitable

UK/ɪkˈsaɪtəbəl/ US/ɪkˈsaɪtəbəl/ giọng máy của trình duyệt

excitable nghĩa là dễ bị kích thích, dễ bị kích động.

Nghĩa của excitable

Tính từ

  1. Dễ bị kích thích, dễ bị kích động.

Dạng từ của excitable

So sánh hơnmore excitable
So sánh nhấtmost excitable

Họ từ của excitable

Câu hỏi thường gặp

excitable nghĩa là gì?

excitable (tính từ) nghĩa là dễ bị kích thích, dễ bị kích động.

excitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excitable: giọng Anh (UK) /ɪkˈsaɪtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsaɪtəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.