TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excitatory

US/ɪk.ˈsɑɪ.tə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

excitatory nghĩa là kích thích, để kích thích.

Nghĩa của excitatory

Tính từ

  1. Kích thích, để kích thích.

Dạng từ của excitatory

So sánh hơnmore excitatory
So sánh nhấtmost excitatory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excitatory

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

excitatory nghĩa là gì?

excitatory (tính từ) nghĩa là kích thích, để kích thích.

excitatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excitatory: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsɑɪ.tə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.