TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhibitory

giọng máy của trình duyệt

inhibitory nghĩa là để ngăn chặn, để hạn chế, để ngăn cấm, để cấm.

Nghĩa của inhibitory

Tính từ

  1. Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế.
  2. Để ngăn cấm, để cấm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhibitory

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inhibitory nghĩa là gì?

inhibitory (tính từ) nghĩa là để ngăn chặn, để hạn chế, để ngăn cấm, để cấm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.