exclave
UK/ˈɛkskleɪv/
US/ˈɛkskleɪv/
giọng máy của trình duyệt
exclave nghĩa là phần đất tách ra.
Nghĩa của exclave
Danh từ
- Phần đất tách ra (của một nước).
Dạng từ của exclave
| Số nhiều | exclaves |
| Ngôi thứ ba số ít | exclaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exclaving |
| Quá khứ phân từ | exclaved |
| Quá khứ | exclaved |
Câu hỏi thường gặp
exclave nghĩa là gì?
exclave (danh từ) nghĩa là phần đất tách ra.
exclave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exclave: giọng Anh (UK) /ˈɛkskleɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkskleɪv/.