TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exclude

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪksˈkluːd/ US/ɪksˈkluːd/ giọng máy của trình duyệt

exclude nghĩa là không cho vào, không cho hưởng, ngăn chặn.

Nghĩa của exclude

Ngoại động từ

  1. Không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...).
  2. Ngăn chặn.
  3. Loại trừ.
  4. Đuổi tống ra, tống ra.
    • to exclude somebody from a houseđuổi ai ra khỏi nhà

Dạng từ của exclude

Ngôi thứ ba số ítexcludes
Hiện tại phân từ (-ing)excluding
Quá khứ phân từexcluded
Quá khứexcluded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exclude

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của exclude

Câu hỏi thường gặp

exclude nghĩa là gì?

exclude (ngoại động từ) nghĩa là không cho vào, không cho hưởng, ngăn chặn.

exclude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exclude: giọng Anh (UK) /ɪksˈkluːd/, giọng Mỹ (US) /ɪksˈkluːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.