exclude
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪksˈkluːd/
US/ɪksˈkluːd/
giọng máy của trình duyệt
exclude nghĩa là không cho vào, không cho hưởng, ngăn chặn.
Nghĩa của exclude
Ngoại động từ
- Không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...).
- Ngăn chặn.
- Loại trừ.
- Đuổi tống ra, tống ra.
- to exclude somebody from a houseđuổi ai ra khỏi nhà
Dạng từ của exclude
| Ngôi thứ ba số ít | excludes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excluding |
| Quá khứ phân từ | excluded |
| Quá khứ | excluded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exclude
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của exclude
Câu hỏi thường gặp
exclude nghĩa là gì?
exclude (ngoại động từ) nghĩa là không cho vào, không cho hưởng, ngăn chặn.
exclude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exclude: giọng Anh (UK) /ɪksˈkluːd/, giọng Mỹ (US) /ɪksˈkluːd/.