excluded
UK/ɪksˈkluːdɪd/
US/ɪksˈkluːdɪd/
giọng máy của trình duyệt
excluded nghĩa là bị loại trừ.
Nghĩa của excluded
Động từ
- Bị loại trừ.
Dạng từ của excluded
| So sánh hơn | more excluded |
| So sánh nhất | most excluded |
Câu hỏi thường gặp
excluded nghĩa là gì?
excluded (động từ) nghĩa là bị loại trừ.
excluded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excluded: giọng Anh (UK) /ɪksˈkluːdɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪksˈkluːdɪd/.