TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exclusionism

giọng máy của trình duyệt

exclusionism nghĩa là Thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài.

Nghĩa của exclusionism

Danh từ

  1. Thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài.
  2. Thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp.

Dạng từ của exclusionism

Số nhiềuexclusionisms

Câu hỏi thường gặp

exclusionism nghĩa là gì?

exclusionism (danh từ) nghĩa là Thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.