TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exclusivism

US/ɪks.ˈkluː.sə.ˌvɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

exclusivism nghĩa là tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng.

Nghĩa của exclusivism

Danh từ

  1. Tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng; xu hướng riêng biệt, xu hướng dành riêng.

Dạng từ của exclusivism

Số nhiềuexclusivisms

Câu hỏi thường gặp

exclusivism nghĩa là gì?

exclusivism (danh từ) nghĩa là tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng.

exclusivism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exclusivism: giọng Mỹ (US) /ɪks.ˈkluː.sə.ˌvɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.