TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exclusivity

UK/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/ US/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/ giọng máy của trình duyệt

exclusivity nghĩa là tính loại trừ, tính riêng biệt, tính dành riêng.

Nghĩa của exclusivity

Danh từ

  1. Tính loại trừ.
  2. Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền.
  3. Tính độc nhất.

Dạng từ của exclusivity

Số nhiềuexclusivities

Câu hỏi thường gặp

exclusivity nghĩa là gì?

exclusivity (danh từ) nghĩa là tính loại trừ, tính riêng biệt, tính dành riêng.

exclusivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exclusivity: giọng Anh (UK) /ˌɛkskluːˈsɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkskluːˈsɪvɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.