TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excogitate

UK/ɛksˈkɒdʒɪ(ˌ)teɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ɛksˈkɑdʒəˌteɪt/ giọng người thật

excogitate nghĩa là nghĩ ra, nặn ra.

Nghĩa của excogitate

Ngoại động từ

  1. Nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...).

Dạng từ của excogitate

Ngôi thứ ba số ítexcogitates
Hiện tại phân từ (-ing)excogitating
Quá khứ phân từexcogitated
Quá khứexcogitated

Câu hỏi thường gặp

excogitate nghĩa là gì?

excogitate (ngoại động từ) nghĩa là nghĩ ra, nặn ra.

excogitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excogitate: giọng Anh (UK) /ɛksˈkɒdʒɪ(ˌ)teɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛksˈkɑdʒəˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Naomi Persephone Amethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.