TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excogitative

giọng máy của trình duyệt

excogitative nghĩa là nghĩ ra, nặn ra.

Nghĩa của excogitative

Tính từ

  1. Nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...).

Câu hỏi thường gặp

excogitative nghĩa là gì?

excogitative (tính từ) nghĩa là nghĩ ra, nặn ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.