TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excoriation

UK/ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/ US/ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

excoriation nghĩa là sự làm tuột da, sự làm sầy da, sự bóc, sự lột da.

Nghĩa của excoriation

Danh từ

  1. Sự làm tuột da, sự làm sầy da; chỗ tuột da, chỗ sầy da.
  2. Sự bóc, sự lột da.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự phê bình gắt gao, sự chỉ trích gắt gao; lời phê bình gắt gao; lời chỉ trích gắt gao.

Dạng từ của excoriation

Số nhiềuexcoriations

Câu hỏi thường gặp

excoriation nghĩa là gì?

excoriation (danh từ) nghĩa là sự làm tuột da, sự làm sầy da, sự bóc, sự lột da.

excoriation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excoriation: giọng Anh (UK) /ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈɛks.kɔ.ɹi.eɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.