excremental
giọng máy của trình duyệt
excremental nghĩa là cứt, phân, có tính chất cứt, có tính chất phân.
Nghĩa của excremental
Tính từ
- Thuộc Cứt, (thuộc) phân.
- Có tính chất cứt, có tính chất phân.
- Giống cứt, giống phân.
Dạng từ của excremental
| So sánh hơn | more excremental |
| So sánh nhất | most excremental |
Câu hỏi thường gặp
excremental nghĩa là gì?
excremental (tính từ) nghĩa là cứt, phân, có tính chất cứt, có tính chất phân.