excrescence
UK/ɛkˈskɹɛsəns/
US/ɛkˈskɹɛsəns/
giọng máy của trình duyệt
excrescence nghĩa là u lồi, cục lồi.
Nghĩa của excrescence
Danh từ
- Sinh vật học U lồi, cục lồi; chỗ sùi.
Dạng từ của excrescence
| Số nhiều | excrescences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excrescence
Trái nghĩa
Họ từ của excrescence
Câu hỏi thường gặp
excrescence nghĩa là gì?
excrescence (danh từ) nghĩa là u lồi, cục lồi.
excrescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excrescence: giọng Anh (UK) /ɛkˈskɹɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈskɹɛsəns/.