TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excrescence

UK/ɛkˈskɹɛsəns/ US/ɛkˈskɹɛsəns/ giọng máy của trình duyệt

excrescence nghĩa là u lồi, cục lồi.

Nghĩa của excrescence

Danh từ

  1. Sinh vật học U lồi, cục lồi; chỗ sùi.

Dạng từ của excrescence

Số nhiềuexcrescences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excrescence

Trái nghĩa

Họ từ của excrescence

Câu hỏi thường gặp

excrescence nghĩa là gì?

excrescence (danh từ) nghĩa là u lồi, cục lồi.

excrescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excrescence: giọng Anh (UK) /ɛkˈskɹɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈskɹɛsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.